VOCABULARY

 0    14 карточки    woodt
скачать mp3 Печать играть Проверьте себя
 
Вопрос Ответ
It's the color of grass and lettuce.
Đó là màu của cỏ và rau diếp.
начать обучение
green
ɡriːn
The sky and the ocean are ______.
Bầu trời và đại dương trong xanh.
начать обучение
The sky and the ocean are blue.
ðə skaɪ ənd ðə 'oʊʃn ɑːr bluː
Carrots and pumpkins are ______.
Cà rốt và bí ngô có màu cam.
начать обучение
Carrots and pumpkins are orange.
'kærəts ənd 'pʌmpkin ɑːr 'ɔːrɪndʒ
Bananas, lemons, and the sun are ______.
Chuối, chanh, nắng có màu vàng.
начать обучение
Bananas, lemons, and the sun are yellow.
bə'nɑːnəz 'lemən ənd ðə sʌn ɑːr 'jeloʊ
It's the color of clouds and milk.
Đó là màu của mây và sữa.
начать обучение
white
waɪt
It's the color of chocolate, tea, and nuts.
Đó là màu của sô cô la, trà và các loại hạt.
начать обучение
brown
braʊn
It's the color of cherries, apples, tomatoes, and ketchup.
Đó là màu của anh đào, táo, cà chua và tương cà.
начать обучение
red
red
đen
Mẹ tôi đưa cho tôi cái váy màu đen.
начать обучение
black
blæk
My mother gave me a black skirt.
màu xanh da trời
начать обучение
blue
bluː
nâu
Bạn đã bao giờ nhìn thấy một con chim bồ câu màu nâu chưa?
начать обучение
brown
braʊn
Have you ever seen a brown pigeon?
xám
Anne có đôi mắt màu xám.
начать обучение
grey
ɡreɪ
Anne has grey eyes.
xanh lá
Tôi quyết định mua cái ghế sofa màu xanh lá.
начать обучение
green
ɡriːn
I decided to buy a green sofa.
cam
начать обучение
orange
'ɔːrɪndʒ
hồng
Tôi muốn mua một cái đầm màu hồng.
начать обучение
pink
pɪŋk
I'd like to buy a pink dress.

Вы должны войти в свой аккаунт чтобы написать комментарий.