Quy định về cách ăn mặc

 0    10 карточки    ngocngavocapp
скачать mp3 Печать играть Проверьте себя
 
Вопрос Ответ
attire
professional business attire is required of all staff giving presentations
начать обучение
(n) quần áo, cách ăn mặc
trang phục phù hợp với môi trường kinh doanh chuyên nghiệp là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả nhân viên thực hiện bày thuyết trình
code
employees are expected to follow the dress code.
начать обучение
(n) quy định, điều lệ, mật mã
các nhân viên cần phải tuân theo quy định về trang phục
concern
matter / worry / involve
the board voiced concern about safety at the meeting
начать обучение
(n) sự lo lắng, mối quan ngại
vấn đề / lo lắng / ảnh hưởng, liên quan tới
ban giám đốc này tỏ mối quan ngại về vấn đề an toàn tại cuộc họp
policy
companies must distribute health insurance policies to all worker
the employee benefit policy will be expanded next year
начать обучение
(n) quy chế, chính sách
các công ty phải cung cấp chính sách bảo hiểm y tế cho tất cả người lao động
chính sách phúc lợi cho nhân viên sẽ được mở rộng vào năm tới
comply
syn: observe, obey, fulfill
employees must comply with the regulations governing computer use
начать обучение
(n) tuân thủ, tuân theo
nhân viên phải tuân thủ các quy định về quản lý sử dụng máy tính
regulation
regulations regarding lunch breaks were established
начать обучение
(n) quy định, quy tắc, điều lệ
những quy định về giờ nghỉ trưa đã được thiết lập
exception
management decided not to make any exceptions tu the rules
начать обучение
(n) ngoại lệ
ban quản lý quyết định không chấp nhận bất kỳ ngoại lệ nào đối với quy định này
adhere
all staff should do their best to adhere to the company’s policies
начать обучение
(v) bám chặt, tuân thủ
tất cả nhân viên nên cố gắng hết sức để tuân thủ chính sách của công ty
severely
those who share company data with outside parties will be severely punished
начать обучение
(adv) nghiêm khắc, khắc khe; gay go, dữ dội
những ai chia sẻ dữ liệu của công ty ra bên ngoài sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc
refrain
guards should refrain from making personal calls during a shift
начать обучение
(v) kiềm chế, hạn chế
nhân viên bảo vệ nên hạn chế thực hiện các cuộc gọi cá nhân khi đang trong ca trực

Вы должны войти в свой аккаунт чтобы написать комментарий.